aoc benhtieudem.com.vn itsme f-idol.vn https://seotime.edu.vn/duoc-lieu-duoc-co-truyen.f38/ caodangvtc.edu.vn

Hoạt chất : Mometasone furoate 
Giảm viêm & ngứa ở các bệnh da có đáp ứng với corticosteroid như tổ đĩa, viêm da dị ứng

THÀNH PHẦN 
Mometasone
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Momesone Giảm viêm & ngứa ở các bệnh da có đáp ứng với corticosteroid như tổ đĩa, viêm da dị ứng
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Bôi lên vùng da bị nhiễm mỗi ngày 1 lần.
Có thể sử dụng cho trẻ em và người già.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH 
Quá mẫn với thành phần của thuốc 
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 1 tuýp 10g
NHÀ SẢN XUẤT
Medica Korea Co., Ltd - HÀN QUỐC

Hoạt chất :  Ketoprofen, Adiphenin hydrochloride, Diphenhydramine hydrochloride 
Điều trị triệu chứng các cơn đau

THÀNH PHẦN 
Mỗi viên:
Ketoprofen 50 mg,
Diphenhydramine HCl 10 mg,
Adiphenine HCl 25 mg
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH 
Nidal Day 50mg Điều trị triệu chứng các cơn đau trong :
Viêm khớp dạng thấp.
Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương cấp và chấn thương trong thể thao.
Thống kinh, đau sau phẫu thuật.
Gút cấp
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Người lớn uống 1 viên x 3 lần/ngày.
Có thể dùng 2 viên x 3 lần/ngày nếu đau nhiều nhưng không nên kéo dài
CHỐNG CHỈ ĐỊNH 
Quá mẫn với thành phần của thuốc 
Loét dạ dày-tá tràng tiến triển.
Phụ nữ có thai và cho con bú.
Trẻ em < 15 tuổi
THẬN TRỌNG 
Hen, suyễn, tiền sử đau dạ dày.
Người già.
Sử dụng thuốc kháng đông. lái xe và vận hành máy móc
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Đau dạ dày, buồn nôn, nôn, đau đầu, chóng mặt, buồn ngủ, khô miệng, táo bón
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Viên nang: 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
NHÀ SẢN XUẤT
Ampharco USA

Hoạt chất : Nabumetone 
Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp & các tình trạng cần dùng thuốc kháng viêm. 

THÀNH PHẦN
Nabumetone
CÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNH
Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp & các tình trạng cần dùng thuốc kháng viêm. 
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Người lớn: 2 viên Nabtis-500mg uống 1 lần trước khi đi ngủ; Trường hợp nặng & kéo dài: dùng thêm 1-2 viên buổi sáng, liều 3-4 viên/ngày. Người già: không quá 2 viên/ngày. Suy thận < 30 mL/phút: giảm liều. 
Uống lúc no hoặc đói. 
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc
Tiền sử hen, mề đay, dị ứng do aspirin hoặc NSAID khác. 
THẬN TRỌNG
Bệnh nhân suy thận, suy gan nặng. Không dùng trong 3 tháng đầu thai kỳ & khi cho con bú. Trẻ em. 
Đối với phụ nữ có thai: Không dùng nabumetone cho thai phụ. 
Đối với phụ nữ cho con bú: Không dùng nabumetone cho phụ nữ cho con bú. 
TÁC DỤNG PHỤ
Tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn, đây hơi, đau bụng, hiếm khi loét xuất huyết tiêu hóa. Ðau đầu, chóng mặt. Phát ban, phản ứng dị ứng, hội chứng thận hư, suy thận, giảm tiểu cầu. 
TƯƠNG TÁC THUỐC
Không dùng Nabumetone cho bệnh nhân có tiền sử hen, phát ban hoặc dị ứng với aspirin hoặc các NSAID khác. Dị ứng hiếm gặp nhưng nặng. Thuốc càng không được dùng cho bệnh nhân loét dạ dày hoặc suy thận. Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân dùng thuốc chống đông như warfarin do làm tăng nguy cơ chảy máu. Bệnh nhân uống lithi có thể gây ngộ độc lithi, nabumetone làm tăng tính độc của cyclo sporine với thận. Chưa có nghiên cứu đầy đủ về dùng nabumetone cho trẻ em. Nabumetone không gây quen thuốc. Ngừng dùng nabumetone ít nhất 2 ngày trước khi phẫu thuật chọn lọc. Bệnh nhân uống trên 3 chén rượu/ngày làm tăng nguy cơ loét dạ dày khi dùng nabumetone. 
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 5 vỉ x 10 viên
NHÀ SẢN XUẤT 
Samik Pharma Co., Ltd - HÀN QUỐC

↑このページのトップヘ